talk through
/tɔːk θruː/
Đang hiển thị mục gốc talk through cho “talked through”.
Nghĩa thường dùng
thảo luận kỹ lưỡng từng bước, giải thích chi tiết
cụm động từ
“Let me talk you through the process step by step.”Để tôi giải thích cho bạn từng bước của quy trình.