Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talking point

/ˈtɔːkɪŋ pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

điểm nói chính danh từ

“Politicians repeat agreed talking points.”Chính trị gia lặp lại các điểm nói chính đã thỏa thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...