Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talks break down

Nghĩa thường dùng

đàm phán thất bại noun+verb

“Peace talks between the Eastern Liberation Army and the government of Karavia broke down last night.”Các cuộc đàm phán hòa bình giữa Quân đội Giải phóng Miền Đông và chính phủ Karavia đã thất bại tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...