Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tall building

Nghĩa thường dùng

tòa nhà cao tầng cụm từ

“There is a tall building next to the shopping mall.”Có một tòa nhà cao tầng bên cạnh trung tâm mua sắm. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high building'.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...