Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tall person

Nghĩa thường dùng

người cao cụm từ

“My brother is a very tall person and plays basketball well.”Anh trai tôi là người rất cao và chơi bóng rổ giỏi. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high person'.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...