tame the chaos
/teɪm ðə ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
kiểm soát hoặc quản lý tình huống hỗn loạn
cụm từ
“He learned to tame the chaos in his life through mindfulness.”Anh ấy đã học cách kiểm soát sự hỗn loạn trong cuộc sống qua thiền định.