Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tame the chaos

/teɪm ðə ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát hoặc quản lý tình huống hỗn loạn cụm từ

“He learned to tame the chaos in his life through mindfulness.”Anh ấy đã học cách kiểm soát sự hỗn loạn trong cuộc sống qua thiền định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...