Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tamping

/'tæmpiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tamping

/'tæmpiɳ/

danh từ

  • sự nhét, sự nhồi (thuốc lá vào tẩu...)
  • sự đầm, sự nện (đất)
Định nghĩa tiếng Anh

v press down tightly

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...