tangibility
/,tændʤi'biliti/
Nghĩa thường dùng
tính chất có thể cảm nhận được
danh từ
“The tangibility of cash makes it easier to manage expenses.”Tính chất có thể cảm nhận được của tiền mặt giúp dễ dàng quản lý chi tiêu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tangibility
/,tændʤi'biliti/
danh từ
- tính có thể sờ mó được
- (nghĩa bóng) tính đích thực, tính xác thực, tính rõ ràng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being perceivable by touch