tangibly
/'tændʒәbli/ phổ biến #33399
Nghĩa thường dùng
một cách hữu hình, cảm nhận được thực sự
trạng từ
“The investment tangibly improved working conditions.”Khoản đầu tư cải thiện điều kiện làm việc một cách hữu hình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tangibly
//
* phó từ- hữu hình, có thể sờ mó được
- xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được; có thật
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a tangible manner