Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tangibly

/'tændʒәbli/ phổ biến #33399

Nghĩa thường dùng

một cách hữu hình, cảm nhận được thực sự trạng từ

“The investment tangibly improved working conditions.”Khoản đầu tư cải thiện điều kiện làm việc một cách hữu hình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tangibly

//

* phó từ
  • hữu hình, có thể sờ mó được
  • xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được; có thật
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a tangible manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...