Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tanner

/'tænə/

Nghĩa thường dùng

người làm nghề thuộc da danh từ

“The tanner worked hard to prepare the leather.”Người thuộc da đã làm việc chăm chỉ để chuẩn bị da.

Biến thể từ tanners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tanner

/'tænə/

danh từ

  • thợ thuộc da
  • (từ lóng) đồng sáu xu (tiền Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a craftsman who tans skins and hides

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...