tanner
/'tænə/
Nghĩa thường dùng
người làm nghề thuộc da
danh từ
“The tanner worked hard to prepare the leather.”Người thuộc da đã làm việc chăm chỉ để chuẩn bị da.
Biến thể từ
tanners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tanner
/'tænə/
danh từ
- thợ thuộc da
- (từ lóng) đồng sáu xu (tiền Anh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a craftsman who tans skins and hides