Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tanning

/'tæniɳ/ phổ biến #26435
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tanning

/'tæniɳ/

danh từ

  • sự thuộc da
  • (thông tục) trận roi, trận đòn
Định nghĩa tiếng Anh

n. process in which skin pigmentation darkens as a result of exposure to ultraviolet light n. making leather from rawhide

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...