tapering
/'teipəriɳ/
tính từ
- thon thon, bóp nhọn, búp măng
- tapering trousers: quần thót ống, quần bóp ống
Biến thể từ
tapering hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of gradually lowering the size or amount