tappet
/'tæpit/
Biến thể từ
tappets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tappet
//
* danh từ- bộ phận chuyền động (cần của một bộ phận máy để truyền động bằng cách gõ vào cái gì; dùng để mở, đóng một cái van )
Định nghĩa tiếng Anh
n. a lever that is moved in order to tap something else