Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tardy

/'tɑ:di/ TOEFLGRE phổ biến #24629

Nghĩa thường dùng

chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn tính từ

“She was tardy to the meeting and missed important information.”Cô ấy đến muộn cuộc họp và đã bỏ lỡ thông tin quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tardy

/'tɑ:di/

tính từ

  • chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn
  • muộn, trễ
Định nghĩa tiếng Anh

s after the expected or usual time; delayed

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...