tardy
/'tɑ:di/ TOEFLGRE phổ biến #24629
Nghĩa thường dùng
chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn
tính từ
“She was tardy to the meeting and missed important information.”Cô ấy đến muộn cuộc họp và đã bỏ lỡ thông tin quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tardy
/'tɑ:di/
tính từ
- chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn
- muộn, trễ
Định nghĩa tiếng Anh
s after the expected or usual time; delayed