Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

target niche markets

/ˈtɑːrɡɪt nɪtʃ ˈmɑːrkɪts/

Nghĩa thường dùng

tập trung vào một phân khúc thị trường nhỏ hơn cụm từ

“Many businesses choose to target niche markets for better results.”Nhiều doanh nghiệp chọn tập trung vào các thị trường ngách để có kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...