Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

target specific audiences

/ˈtɑːrɡɪt spəˈsɪfɪk ˈɔːdiənsɪz/

Nghĩa thường dùng

nhắm quảng cáo vào các nhóm người cụ thể cụm từ

“It’s important to target specific audiences for effective ads.”Việc nhắm vào các đối tượng cụ thể là rất quan trọng cho quảng cáo hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...