Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tarsal

/'tɑ:sai/ phổ biến #37346
Biến thể từ tarsals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tarsal

/'tɑ:sai/

tính từ

  • (giải phẫu) (thuộc) khối xương cổ chân, (thuộc) tụ cốt cổ chân
Định nghĩa tiếng Anh

n. any bone of the tarsus a. of or relating to or near the tarsus of the foot

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...