tarsal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tarsal
/'tɑ:sai/
tính từ
- (giải phẫu) (thuộc) khối xương cổ chân, (thuộc) tụ cốt cổ chân
Định nghĩa tiếng Anh
n. any bone of the tarsus a. of or relating to or near the tarsus of the foot
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. any bone of the tarsus a. of or relating to or near the tarsus of the foot
Đang tải...