Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tarsus

/'tɑ:səs/

Nghĩa thường dùng

khối xương cổ chân danh từ

“The tarsus consists of several bones in the ankle.”Khối xương cổ chân bao gồm nhiều xương trong cổ chân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tarsus

/'tɑ:səs/

danh từ, số nhiều ttarsi

  • (giải phẫu) khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân
Định nghĩa tiếng Anh

n. the part of the foot of a vertebrate between the metatarsus and the leg; in human beings the bones of the ankle and heel collectively

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...