tartan
/'tɑ:tən/ Collins ★ phổ biến #23166
Nghĩa thường dùng
vải kẻ ô kiểu Scotland (tartan)
danh từ
“He wore a tartan scarf in his clan's traditional colours.”Anh ấy quàng một chiếc khăn tartan mang màu truyền thống của dòng họ.
Biến thể từ
tartans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tartan
/'tɑ:tən/
danh từ
- vải len kẻ ô vuông (của người Ê-cốt)
- (hàng hải) thuyền tactan (thuyền một buồm ở Địa trung hải)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cloth having a crisscross design