tartar
/'tɑ:tə/
danh từ (Tartar): (Tatar)
/Tatar/- người Tác-ta
- (thông tục) người nóng tính
thành ngữ
- to catch a Tartar
- gặp người cao tay hơn mình
danh từ
- cáu rượu
- cao răng
Biến thể từ
tartars số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. an incrustation that forms on the teeth and gums