task force
Nghĩa thường dùng
“A task force was formed to solve the issue.”Một nhóm đặc nhiệm được thành lập để giải quyết vấn đề.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
task force
//
* danh từ- lực lượng đặc nhiệm
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A task force was formed to solve the issue.”Một nhóm đặc nhiệm được thành lập để giải quyết vấn đề.
Đang tải...