Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

task force

/ˈtæsk fɔːrs/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

nhóm đặc nhiệm, đội chuyên trách cụm từ

“A task force was formed to solve the issue.”Một nhóm đặc nhiệm được thành lập để giải quyết vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

task force

//

* danh từ
  • lực lượng đặc nhiệm

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...