Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tasker

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tasker

//

* danh từ
  • người giao nhiệm vụ
  • xem taskmaster
  • (phương ngữ) người làm khoán
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who imposes a task. n. One who performs a task, as a day-laborer. n. A laborer who receives his wages in kind.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...