Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taste freedom

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm cảm giác tự do cụm từ

“I tasted freedom when I gave up my job and travelled for a year.”Tôi cảm nhận được sự tự do khi bỏ việc và đi du lịch suốt một năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...