Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taste of one's own medicine

/teɪst əv wʌnz oʊn ˈmɛdɪsɪn/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm sự đối xử tiêu cực giống như người khác cụm từ

“He was rude to her, and now he’s getting a taste of his own medicine.”Anh ấy đã thô lỗ với cô ấy, và giờ anh ấy cũng bị đối xử như vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...