taster
/'teistə/ Collins ★ phổ biến #21858
Nghĩa thường dùng
người nếm thử
danh từ
“The taster enjoyed the flavors of the dish.”Người nếm thử thích hương vị của món ăn.
Biến thể từ
tasters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
taster
/'teistə/
danh từ
- người nếm; người nếm rượu, người nếm trà
- cốc để nếm
- người duyệt bản thảo
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who samples food or drink for its quality