Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taster

/'teistə/ Collins ★ phổ biến #21858

Nghĩa thường dùng

người nếm thử danh từ

“The taster enjoyed the flavors of the dish.”Người nếm thử thích hương vị của món ăn.

Biến thể từ tasters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

taster

/'teistə/

danh từ

  • người nếm; người nếm rượu, người nếm trà
  • cốc để nếm
  • người duyệt bản thảo
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who samples food or drink for its quality

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...