Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tax compliance

/tæks kəmˈplaɪəns/

Nghĩa thường dùng

Tuân thủ các luật và quy định về thuế. cụm từ

“Tax compliance is essential for avoiding penalties.”Tuân thủ thuế là rất quan trọng để tránh bị phạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...