Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tax incentives

/tæks ɪnˈsɛntɪvz/

Nghĩa thường dùng

Lợi ích thuế được cung cấp để khuyến khích một số hành vi nhất định. cụm từ

“Tax incentives can stimulate business investments.”Các ưu đãi thuế có thể kích thích đầu tư kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...