Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taxi driver

/ˈtæksi draɪvə/

Nghĩa thường dùng

tài xế taxi danh từ

“The taxi driver knows every street in the city.”Bác tài xế taxi thuộc mọi con phố trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...