taxi driver
Nghĩa thường dùng
“The taxi driver knows every street in the city.”Bác tài xế taxi thuộc mọi con phố trong thành phố.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The taxi driver knows every street in the city.”Bác tài xế taxi thuộc mọi con phố trong thành phố.
Đang tải...