taxi service
/ˈtæksi ˈsɜrvɪs/
Nghĩa thường dùng
Dịch vụ cung cấp taxi để di chuyển.
cụm từ
“We used a taxi service to get to the hotel.”Chúng tôi đã sử dụng dịch vụ taxi để đến khách sạn.