Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taxidermy

/'tæksidə:mi/ phổ biến #35812
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

taxidermy

/'tæksidə:mi/

danh từ

  • khoa nhồi xác động vật
Định nghĩa tiếng Anh

n. the art of mounting the skins of animals so that they have lifelike appearance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...