Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taxiway

/ˈtæk.si.weɪ/

Nghĩa thường dùng

đường lăn danh từ

“The aircraft followed the taxiway.”Máy bay đi theo đường lăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đường lăn

ví dụ

The aircraft followed the taxiway. — Máy bay đi theo đường lăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...