Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tea bag

/ˈtiː bæɡ/

Nghĩa thường dùng

túi trà, trà túi lọc danh từ

“Just drop a tea bag into hot water and wait three minutes.”Chỉ cần thả một túi trà vào nước nóng và đợi ba phút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...