Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teaching methods

/ˈtiːtʃɪŋ ˈmɛθədz/

Nghĩa thường dùng

các phương pháp giảng dạy cụm từ

“Different teaching methods can improve learning.”Các phương pháp giảng dạy khác nhau có thể cải thiện việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...