Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

team sport

/tiːm spɔːrt/

Nghĩa thường dùng

Môn thể thao chơi theo đội. cụm từ

“Football is a popular team sport.”Bóng đá là một môn thể thao phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...