Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tearful

/'tiəful/ Collins ★ phổ biến #16568
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tearful

/'tiəful/

tính từ

  • đẫm lệ, khóc lóc
    • a tearful face: mặt đẫm lệ, mặt ướt đẫm nước mắt
  • buồn, buồn bã, buồn phát khóc
    • tearful news: tin buồn phát khóc
Định nghĩa tiếng Anh

a. filled with or marked by tears

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...