tearful
/'tiəful/ Collins ★ phổ biến #16568
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tearful
/'tiəful/
tính từ
- đẫm lệ, khóc lóc
- a tearful face: mặt đẫm lệ, mặt ướt đẫm nước mắt
- buồn, buồn bã, buồn phát khóc
- tearful news: tin buồn phát khóc
Định nghĩa tiếng Anh
a. filled with or marked by tears