Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teenaged

phổ biến #18449
Biến thể từ teenaged quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

teenaged

//

* tính từ
  • ở tuổi thanh thiếu niên (từ 13 đến 19)
Định nghĩa tiếng Anh

s being of the age 13 through 19

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...