Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teens

/ti:nz/ TOEFL

Nghĩa thường dùng

thanh thiếu niên danh từ

“Teens like to play games.”Thanh thiếu niên thích chơi game.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

teens

/ti:nz/

danh từ số nhiều

  • tuổi thanh thiếu niên (từ 13 đến 19), tuổi thanh xuân
    • a girl in her teens: một cô gái đang tuổi thanh xuân
    • she is barely out of her teens: cô ta vừa xấp xỉ đôi mươi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the time of life between the ages of 12 and 20 n. all the numbers that end in -teen

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...