Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teeter

/'ti:tə/ GRECollins ★ phổ biến #11462

Nghĩa thường dùng

đứng không vững động từ

“The child teetered on the edge of the curb.”Đứa trẻ đứng không vững trên mép vỉa hè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

teeter

/'ti:tə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ván bập bênh (trò chơi của trẻ con)

nội động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi bập bênh
Định nghĩa tiếng Anh

v. move unsteadily, with a rocking motion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...