teeter
/'ti:tə/ GRECollins ★ phổ biến #11462
“teetering” là hiện tại phân từ của teeter — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đứng không vững
động từ
“The child teetered on the edge of the curb.”Đứa trẻ đứng không vững trên mép vỉa hè.
Biến thể từ
teetered quá khứ
teetering hiện tại phân từ
teeters ngôi 3 số ít
teetered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
teeter
/'ti:tə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ván bập bênh (trò chơi của trẻ con)
nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi bập bênh
Định nghĩa tiếng Anh
v. move unsteadily, with a rocking motion