Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

telecommunication

/'telikə,mju:ni'keiʃn/

Nghĩa thường dùng

truyền thông qua khoảng cách bằng cáp, điện báo, điện thoại hoặc phát sóng danh từ

“Telecommunication has connected people globally.”Viễn thông đã kết nối mọi người trên toàn cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

telecommunication

/'telikə,mju:ni'keiʃn/

danh từ

  • viễn thông, sự thông tin từ xa
Định nghĩa tiếng Anh

n. (often plural) systems used in transmitting messages over a distance electronically n. (often plural) the branch of electrical engineering concerned with the technology of electronic communication at a distance

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...