Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

telemarketing

/'telimɑ:kitiŋ/ phổ biến #26790
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

telemarketing

//

* danh từ
  • chào hàng qua điện thoại, hình thức tiếp thị qua điện thoại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the use of the telephone as an interactive medium for promotion and sales

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...