telephotograph
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
telephotograph
/'teli'foutou/
danh từ
- ảnh chụp xa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a photograph transmitted and reproduced over a distance n. a photograph made with a telephoto lens
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a photograph transmitted and reproduced over a distance n. a photograph made with a telephoto lens
Đang tải...