Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tell a story

/ˌtel ə ˈstɔːri/

Đang hiển thị mục gốc tell a story cho “tells a story”.

Nghĩa thường dùng

kể một câu chuyện cụm từ

“Grandma tells a story every night.”Bà kể chuyện mỗi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...