telltale
/'telteil/ phổ biến #13046
Nghĩa thường dùng
người mách lẻo, người hớt lẻo
danh từ
“The telltale signs of his nervousness were obvious to everyone.”Những dấu hiệu mách lẻo của sự lo lắng của anh ấy thì rõ ràng với mọi người.
Biến thể từ
telltales số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
telltale
/'telteil/
danh từ
- người mách lẻo, người hớt lẻo
- cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy
- đồng hồ kiểm tra; thiết bị báo hiệu
tính từ
- mách lẻo, hớt lẻo
- (nghĩa bóng) làm lộ chân tướng, làm lộ tẩy
- telltale blushes: những cái đỏ mặt làm lộ tẩy
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who gossips indiscreetly s disclosing unintentionally