Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

telly

/'teli/ Collins ★ phổ biến #25229

Nghĩa thường dùng

ti vi, truyền hình danh từ

“There is nothing good on the telly tonight.”Tối nay chẳng có gì hay trên ti vi cả.

Biến thể từ tellies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

telly

/'teli/

danh từ

  • (thông tục) máy truyền hình
Định nghĩa tiếng Anh

n an electronic device that receives television signals and displays them on a screen

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...