temperamental
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
temperamental
/,tempərə'mentl/
tính từ
- (thuộc) khí chất, (thuộc) tính khí
- hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình)
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or caused by temperament
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. relating to or caused by temperament
Đang tải...