Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #21464

temperance

/'tempərəns/

danh từ

  • sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ
  • sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...)
  • sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh
    • temperance hotel: khách sạn không bán rượu mạnh
    • temperance movement: phong trào vận động hạn chế rượu mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of avoiding excesses\nn. the act of tempering

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...