temperance
/'tempərəns/ TOEFL phổ biến #21464
Nghĩa thường dùng
tiết độ, sự kiềm chế
danh từ
“He practiced temperance in his eating habits.”Anh ấy thực hành tiết độ trong thói quen ăn uống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
temperance
/'tempərəns/
danh từ
- sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ
- sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...)
- sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh
- temperance hotel: khách sạn không bán rượu mạnh
- temperance movement: phong trào vận động hạn chế rượu mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of avoiding excesses n. the act of tempering