Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temperance

/'tempərəns/ TOEFL phổ biến #21464

Nghĩa thường dùng

tiết độ, sự kiềm chế danh từ

“He practiced temperance in his eating habits.”Anh ấy thực hành tiết độ trong thói quen ăn uống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

temperance

/'tempərəns/

danh từ

  • sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ
  • sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...)
  • sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh
    • temperance hotel: khách sạn không bán rượu mạnh
    • temperance movement: phong trào vận động hạn chế rượu mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of avoiding excesses n. the act of tempering

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...