Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tempers flare

/ˈtɛmpərz flɛr/

Nghĩa thường dùng

trở nên tức giận nhanh chóng cụm từ

“Tempers flared during the heated debate.”Cơn giận bùng nổ trong cuộc tranh luận căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...