Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temple complex

/ˈtɛmpəl ˈkɑːmpleks/

Nghĩa thường dùng

quần thể đền cụm từ

“We visited an ancient temple complex in Cambodia.”Chúng tôi thăm một quần thể đền cổ ở Campuchia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...