temporarily
/ˈtɛmpəˌrɛrɪli/
Nghĩa thường dùng
tạm thời
trạng từ
“The store is temporarily closed for renovations.”Cửa hàng tạm thời đóng cửa để sửa chữa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trạng từ
- tạm thời
ví dụ
The store is temporarily closed for renovations. — Cửa hàng tạm thời đóng cửa để sửa chữa.