temporarily /ˈtɛmpəˌrɛrɪli/
trạng từ
- tạm thời
ví dụ
The store is temporarily closed for renovations. — Cửa hàng tạm thời đóng cửa để sửa chữa.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The store is temporarily closed for renovations. — Cửa hàng tạm thời đóng cửa để sửa chữa.
Đang tải...